tổn thất

Học thuật
Thân thiện
tổn thất

Quân địch tổn thất nặng nề trong trận chiến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thiệt hại, mất mát về vật chất hoặc tinh thần: "Tổn thất" chỉ sự hao hụt, giảm sút hoặc mất đi một thứ đó giá trị, có thể tiền bạc, tài sản, nhân mạng, sức khỏe hoặc danh dự, tình cảm.
    • Khoản thiệt hại cụ thể: "Tổn thất" cũng có thể dùng để chỉ chính bản thân thứ bị mất mát, thiệt hại đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân địch tổn thất nặng nề. (Đối phương chịu thiệt hại rất lớn về người khí.)
    • Trận bão gây ra tổn thất lớn về tài sản cho người dân. (Cơn bão đã làm người dân mất mát nhiều của cải.)
    • Sự ra đi của ông ấy một tổn thất to lớn đối với gia đình. (Việc ông ấy qua đời một mất mát rất lớn về tình cảm đối với những người trong nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tổn thất tinh thần": chỉ những mất mát, thiệt hại về mặt tâm lý, tình cảm, không thể đo đếm bằng vật chất.

    • Sự phản bội để lại trong một tổn thất tinh thần sâu sắc. (Hành vi không trung thực của người khác đã khiến tâm trí ấy bị tổn hại nghiêm trọng lâu dài.)
  • "Tổn thất vật chất": chỉ những thiệt hại có thể quy đổi thành giá trị tiền bạc, như tài sản, cơ sở vật chất.

    • Vụ hỏa hoạn ước tính gây tổn thất vật chất lên đến hàng tỷ đồng. (Vụ cháy được tính toán làm thiệt hại về của cải giá trị rất nhiều tiền.)
  • "Bồi thường tổn thất": hành động đền , đắp cho những thiệt hại đã gây ra.

    • Công ty phải bồi thường tổn thất cho người bị hại. (Tập thể đó trách nhiệm phải trả tiền hoặc hiện vật để đắp cho người chịu thiệt hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Tổn hại (danh từ): sự làm hại, làm giảm giá trị hoặc sức khỏe; thường dùng cho danh dự, sức khỏe, môi trường.

    • Hút thuốc lá gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe. (Việc dùng thuốc lá làm sức khỏe bị suy giảm trầm trọng.)
  • Thiệt hại (danh từ): sự mất mát, hư hại; từ này gần nghĩa thường có thể dùng thay thế cho "tổn thất" trong nhiều ngữ cảnh.

    • Thiệt hại sau trận rất lớn. (Những mất mát sau trận nước lụt rất nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Mất mát: sự không còn giữ được, bị hao hụt đi (thường nhấn mạnh cảm xúc tiếc nuối).
  • Hao hụt: sự giảm sút, mất đi một phần (thường dùng cho số lượng, khối lượng).
Các cụm từ liên quan
  • Chịu tổn thất: trải qua, gánh chịu sự thiệt hại.

    • Doanh nghiệp đã chịu tổn thất sau đợt dịch. (Cơ sở kinh doanh đã phải gánh chịu những khoản lỗ sau thời kỳ bệnh dịch lan rộng.)
  • Ước tính tổn thất: tính toán, đánh giá mức độ thiệt hại.

    • Các chuyên gia đang ước tính tổn thất do động đất gây ra. (Những người kiến thức sâu đang tính toán mức độ hư hại từ trận động đất.)
Thành ngữ liên quan
  • "Tổn thất không thể tránh khỏi": một cách nói nhấn mạnh rằng sự mất mát, thiệt hại chắc chắn sẽ xảy ra trong một tình huống nào đó.
    • Trong chiến tranh, tổn thất không thể tránh khỏi. (Khi xung đột trang, việc người của bị mất điều chắc chắn sẽ xảy ra.)
tổn thất

Quân địch tổn thất nặng nề trong trận chiến.

  1. Thiệt hại : Quân địch tổn thất nặng nề.

Từ gần giống

Từ chứa "tổn thất"